Tin 247

Tin 247

Last seen: 9 days ago

Con người chỉ có tìm sự trợ giúp từ chính bản thân mình. Trên đời này không có người nào có thể dựa vào được, chỉ có thể dựa vào chính mình.

Thành viên từ Oct 6, 2020

MÙI (Herba Coriandri sativi)

Tên cây thuốc: Rau mùi, Tên khoa học: Coriandrum sativum L. Họ: Apiaceae. Rau mù...

MỘC HƯƠNG (Radix Saussureae lappae)

Tên cây thuốc: Mộc hương, Tên khoa học: Saussurea lappa (DC.) C. B. Clarke Họ: A...

Quả dành dành khô ( chi tử)

Dành dành có vị đắng, tính hàn, vào 3 kinh Phế, Tam tiêu, Tâm. Có tác dụng thanh...

MÀNG TANG (Radix, Ramulus, Folium et Fructus Litseae)

Tên cây thuốc: Màng tang, Tên khoa học: Litsea cubeba (Lour.) Pers. Họ: Lauracea...

MẠCH MÔN (Radix Ophiopogonis japonici)

Tên cây thuốc: Mạch môn đông, Tên khoa học: Ophiopogon japonicus (L.f.) Ker- Gaw...

MA HOÀNG (Herba Ephedrae)

Tên cây thuốc: Thảo mộc hoàng, Mộc tặc ma hoàng, Trung gian ma hoàng Tên khoa họ...

LONG NÃO (Lignum et Folium Cinnamomi camphorae)

Tên cây thuốc: Long não, Tên khoa học: Cinnamomum camphora (L.) Presl. Họ: Laura...

LIÊN KIỀU (Fructus Forsythiae)

Tên cây thuốc: Liên kiều Tên khoa học: Forsythia suspensa (Thunb.) Vahl Họ: Olea...

LÁ LỐT (Herba Piperis lolot)

Tên cây thuốc: Lá lốt Tên khoa học: Piper lolot C. DC. Họ: Piperaceae. Dùng trị ...

KINH GIỚI TUỆ (Herba Elsholtziae ciliatae)

Tên cây thuốc: Kinh giới Tên khoa học: Elsholtzia ciliata (Thunb) Hyland. Họ: La...

KIM NGÂN HOA (Flos Lonicerae)

Tên cây thuốc: Kim ngân, Kim ngân núi, Kim ngân vòi nhám, Kim ngân lông. Tên kho...

Khương hoạt: Vị thuốc Trừ thấp, giảm đau, Tán hàn, giải...

Khương hoạt là phần rễ phình ra thành củ của cây khương hoạt (Notopterygium inci...

Cây khương hoạt (Notopterygium incisium Ting Mss.)

Theo Đông y, khương hoạt vị cay, đắng, tính ôn; vào kinh bàng quang, can và thận...

KHƯƠNG HOẠT (Rhizoma et Radix Notopterygii)

Tên cây thuốc: Khương hoạt, Tên khoa học: Notopterygium incisum Ting ex H. T. Ch...

HUYỀN SÂM (Radix Scrophulariae)

Tên cây thuốc: Huyền sâm, Tên khoa học: Scrophularia ningpoensis Hemsl. Họ: Scro...

HƯƠNG NHU (Herba Ocimi)

Tên cây thuốc: Hương nhu tía, Hương nhu trắng, Tên khoa học: Ocimum tenuiflorum ...

HOÀNG LIÊN (Rhizoma Coptidis)

Tên cây thuốc: Hoàng liên trung quốc, Hoàng liên chân gà, Hoàng liên, Tên khoa h...

HOÀNG KỲ CHÍCH (Radix Astragali membranacei praeparata)

Tên cây thuốc: Hoàng kỳ, Tên khoa học: Astragalus membranaceus (Fisch.) Bge. Họ:...

HOÀNG CẦM (Radix Scutellariae)

Tên cây thuốc: Hoàng cầm bắc, Tên khoa học: Scutellaria baicalensis Georgi. Họ: ...

HOÀI SƠN (Tuber Dioscoreae persimilis)

Tên cây thuốc: Củ mài, Tên khoa học: Dioscoreae persimilis Prain et Burkill Họ: ...

CÂY HOẮC HƯƠNG (Heeba Agastaches seu Pogostemi)

Hoắc hương còn gọi Thổ Hoắc hương, Quảng Hoắc hương, dùng làm thuốc được ghi đầu...

HOẮC HƯƠNG (Herba Pogostemi)

Tên cây thuốc: Hoắc hương, Tên khoa học: Pogostemon cablin (Blaco) Benth Họ: Lam...