Con người chỉ có tìm sự trợ giúp từ chính bản thân mình. Trên đời này không có người nào có thể dựa vào được, chỉ có thể dựa vào chính mình.
Tên cây thuốc: Mơ, Tên khoa học: Prunus armeniaca L. Họ: Rosaceae. Theo Đông Y ...
Đương quy có tác dụng bổ huyết hoạt huyết, nhuận táo hoạt trường, điều huyết thô...
Tên cây thuốc: Đương quy, Tên khoa học: Angelica sinensis (Oliv.) Diels. Họ: Api...
Tên cây thuốc: Độc hoạt, Tên khoa học: Angelica pubescens Maxim. Họ: Apiaceae
Tên cây thuốc: Đảng sâm, Tên khoa học: Codonopsis pilosula (Franch.) Nannf Họ: C...
Vị thuốc Đan sâm từ rễ phơi hoặc sấy khô của cây Đan sâm (Salvia mitiorrhiza Bun...
Tên cây thuốc: Mẫu đơn, Tên khoa học: Paeonia suffruticosa Andrews Họ: Paeoniace...
Tên cây thuốc: Đạm trúc diệp, Tên khoa học: Lophatherum gracile Brongn. Họ: Poac...
Trong quá trình học tập và nghiên cứu các dược liệu có nguồn gốc thực vật, sinh ...
Tên cây thuốc: Đậu đen, Tên khoa học: Vigna cylindrica Skeels; V. unguiculata su...
Cây bọ mẩy còn có tên là đắng cảy, người Tày gọi là mạy kỳ cáy, Thái là co khi c...
Bọ mẩy còn gọi là đại thanh, đắng cay, bọ nẹt, đắng cảy, đắng đốm (Tên khoa học:...
Tên cây thuốc: Đại táo, Tên khoa học: Ziziphus jujuba Mill var. inermis (Bge.) R...
Tên cây thuốc: Đại hoàng chân vịt, Đại hoàng Tên khoa học: Rheum palmatum L., R....
Diếp cá có tác dụng lợi tiểu, thanh nhiệt, giải độc, tiêu thũng, sát trùng. Diếp...
Tên cây thuốc: Cam chua, Cam ngọt Tên khoa học: Citrus aurantium L.; C. sinensis...
Theo Đông Y Cát cánh Vị hơi ngọt, sau đắng, tính bình, có tác dụng thông khí ở p...
Theo Đông Y, Cát căn có vị ngọt, tính bình; có tác dụng thanh nhiệt giải biểu, g...
Theo Y học cổ truyền, Cam thảo có vị ngọt, tính bình. Sinh thảo có tác dụng giải...
Theo Đông Y, Bưởi Vỏ quả dùng trị đờm kết đọng ở cổ họng và cuống phổi, đau bụng...
Tên cây thuốc: Bản lam căn, Tên khoa học: Isatis indigotica Fort.; I. tinctoria ...
Thường dùng trị nôn mửa ở phụ nữ có thai, nôn mửa trong trường hợp viêm dạ dày m...