Xuyên tâm liên (Andrographis paniculata (Burm. f.) Nees.)
Những nghiên cứu tại Việt Nam cho thấy nước sắc xuyên tâm liên với tỉ lệ 5/1, 2/1 có tác dụng yếu đối với các chủng vi khuẩn Staphylococcus aureus, Escherichia coli, Bacillus subtilis. Hàm lượng andrographolide cao khi mới thu hái, có tác dụng diệt khuẩn mạnh; càng để lâu thì hàm lượng hoạt chất giảm nhanh, tác dụng diệt khuẩn giảm.

Xuyên tâm liên
1. Tên gọi:
- Tên Việt Nam / Vietnamese name: Xuyên tâm liên
- Tên khác / Other name: Cây công cộng, lãm hạch liên, hùng bút, khổ đảm thảo
- Tên khoa học / Scientific name: Andrographis paniculata (Burm. f.) Nees.
- Đồng danh / Synonym name: Justicia paniculata Burm. f., Andrographis subspathulata C. B. Clarke
2. Họ thực vật / Plant family: Họ Acanthaceae
3. Mô tả / Description:
Cây nhỏ, sống hàng năm, cao 0,4-1m. Thân vuông, mọc thẳng đứng, phân nhiều cành nhẵn. Lá mọc đối, có cuống ngắn, hình mác, dài 3-10 cm, rộng 1-2 cm, gốc thuôn, đầu nhọn dài, hai mặt nhẵn, mặt trên màu lục sẫm đen. Cụm hoa mọc ở kẽ lá và đầu cành thành chùm thưa; hoa màu trắng, điểm những đốm hồng tím, đài có 5 răng nhỏ, đều, có lông; tràng hợp ở phần dưới thành ống hẹp, hình trụ có lông, phần trên loe ra chia 2 môi, môi trên hẹp dài, môi dưới xẻ 3 thùy rộng, đầu nhọn; nhị 2, đính ở họng tràng, bầu 2 ô. Qủa nang, hẹp, thuôn dài khoảng 1,5 cm, hơi có lông mịn; hạt hình tròn
4. Phân bố / Coverage:
- Ở Việt Nam: Đắk Lắk, Khánh Hòa (trồng ở các vườn thuốc), An Giang (Châu Đốc) - Trên thế giới: Nguồn gốc từ Ấn Độ, sau lan sang các nước nhiệt đới khác như Malaysia, Thái Lan, Campuchia, Philippin, Indonesia, Australia và Trung Quốc
5. Tọa độ địa lý / Geographical coordinates:
6. Diện tích vùng phân bố / Coverage acreage :
7. Bộ phận dùng / Compositions used:
Phần trên mặt đất
8. Công dụng / Uses:
Chữa lỵ cấp tính, viêm dạ dày, viêm ruột, cảm mạo phát sốt, viêm họng, viêm amydal, viêm phổi (lá)
9. Thành phần hóa học / Chemical composition:
10. Tác dụng dược lí / Pharmacological effects:
11. Đặc điểm nông học / Agronomic characteristics:
12. Kiểm nghiệm / Acceptance test:
13. Bào chế, chế biến / Dosage, processed:
14. Sản phẩm đã lưu hành / Product stored: