Chi tiết 100 loại cây dược liệu có giá trị y tế và kinh tế cao để tập trung phát triển

Danh mục 100 loại cây dược liệu có giá trị y tế và kinh tế cao để tập trung phát triển. Ban hành kèm theo Quyết định số 3657/QĐ-BYT ngày 20 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế

Nov 11, 2022 - 10:36
Jan 4, 2024 - 08:06
 0  676
Chi tiết 100 loại cây dược liệu có giá trị y tế và kinh tế cao để tập trung phát triển
STT Tên dược liệu Tên khoa học
1 Actiso Cynara scolymus L. - Asteraceae
2 Ba kích Morinda officinalis F.C.How. - Rubiaceae
3 Bạc hà Mentha arvensis L. - Lamiaceae
4 Bách bệnh Eurycoma longifolia Jack - Simaroubaceae
5 Bách bộ Stemona tuherosa Lour. - Stemonaceae
6 Bạch cập Bletilla striata (Thunb.) Reichb. F. - Orchidaceae
7 Bạch chỉ Angelica dahurica (Fisch. ex Hoffm.) Benth.et Hook.f. - Apiaceae
8 Bạch giới tử Sinapis alba L. - Brassicaceae
9 Bạch hoa xà thiệt thảo Hedyotis diffusa Willd. - Rubiaceae
10 Bách hợp Lilium spp. - Liliaceae
11 Bạch truật Atractylodes macrocephala Koidz. - Asteraceae
12 Bán chi liên Scutellaria barbata D. Don. - Lamiacae
13 Bảy lá một hoa Paris spp.- Trilliaceae
14 Bồ bồ Adenosma indianum (Lour.) Merr. - Scrophulariaceae
15 Bồ công anh Lactuca indica L. - Asteraceae
16 Bồ kết Gleditsia australis F. B. Forbes & Hemsl. - Fabaceae
17 Cam thảo Glycyrrhiza spp. - Fabaceae
18 Cát cánh Platycodon grandiflorum (Jacq.) A.DC. - Campanulaceae
19 Cát sâm Callerya speciosa (Champ.) Schot - Fabaceae
20 Câu đằng Uncaria spp. - Rubiaceae
21 Cẩu tích Cibotium barometz (L.) J. Sm. - Dicksoniaceae
22 Cốt khí củ Reynoutria japonica Houtt. - Polygonaceae
23 Cốt toái bổ Drynaria fortunei (Kuntze ex Mett.) J. Sm., Drynaria bonii H. Christ, Drynaria quercifolia (L.) J.Sm. - Polypodiaceae
24 Củ mài (Hoài sơn) Dioscorea persimilis Prain et Burkill - Dioscoreaceae
25 Cúc hoa vàng Chrysanthemum indicum L. - Asteraceae
26 Đảng sâm Codonopsis javanica (Blume.) Hook.f. - Campanulaceae
27 Dành dành Gardenia jasminoides J. Ellis. - Rubiaceae
28 Dâu tằm Morus alba L. - Moraceae
29 Đậu ván trắng Lablab purpureus (L.) Sweet - Fabaceae
30 Dây đau xương Tinospora sinensis (Lour.) Merr. - Menispermaceae
31 Dây thìa canh Gymnema sylvestre (Retz.) R.Br. ex Sm. - Asclepiadaceae
32 Diệp hạ châu đắng Phyllanthus amarus Schumach. & Thonn. - Euphorbiaceae
33 Đinh lăng Polyscias fruticosa (L.) Harms - Araliaceae
34 Đỗ trọng Eucommia ulmoides Oliv. - Eucommiaceae
35 Độc hoạt Angelica pubescens Maxim. - Apiaceae
36 Đương quy Angelica sinensis (Oliv.) Diels – Apiaceae
37 Đương quy di thực Angelica acutiloba (Sieb. et Zucc) Kitagawa - Apiaceae
38 Gấc Momordica cochinchinensis (Lour.) spreng. - Cucurbitaceae
39 Hạ khô thảo Prunella vulgaris L. - Lamiaceae
40 Hà thủ ô đỏ Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson Syn. Polygonum multiflorum Thumb)- Polygonaceae
41 Hoắc hương Pogostemon cablin (Blanco) Benth. - Lamiaceae
42 Hoàng bá Phellodendron chinense C.K. Schneid. Phellodendron amurense Rupr. - Rutaceae
43 Hoàng bá nam (Núc nác) Oroxylum indicum (L.) Kurz. - Bignoniaceae
44 Hoàng đằng Fibraurea tinctoria Lour., Fibraurea recisa Pierre Menispermaceae
45 Hoàng kỳ Astragalus membranaceus (Fisch.) Bunge, var. mongholicus (Bunge.) P.G. Xiao. Syn.Astragalus propinquus Schischkin - Fabaceae
46 Hoàng liên Coptis spp.- Ranunculaceae
47 Hòe Styphnolobium japonicum (L.) Schott, Syn. Sophora japonica L.J - Fabaceae
48 Hồi Illicium verum Hook.f. - Illiciaceae
49 Hồng hoa Carthamus tinctorius L. - Asteraceae
50 Hương nhu tía Ocimum tenuiflorum L. - Lamiaceae
51 Huyền sâm Scrophularia ningpoensis Hemsl. - Scrophulariaceae
52 Huyết giác Dracaena cambodiana Pierre ex Gagnep. - Dracaenaceae
53 Hy thiêm Sigesbeckia orientalis L. - Asteraceae
54 Ké đầu ngựa Xanthium strumarium L. - Asteraceae
55 Kê huyết đằng Spatholobus suberectus Dunn. - Fabaceae
56 Kim ngân Lonicera japonica Thunb; L. dasystyla Rehd;L. confusa DC; L. cambodiana Pierre ex Danguy - Caprifoliaceae
57 Kim tiền thảo Desmodium styracifolium (Osbeck) Merr - Fabaceae
58 La hán Momordica grosvenorium Swingle - Cucurbitaceae
59 Lá khôi Ardisia gigantifolia Stapf - Myrsinaceae
60 Lạc tiên Passiflora foetida L. - Passifloraceae
61 Lan kim tuyến Anoectochilus roxburghii (Wall.) Lindl. - Orchidaceae
62 Linh chi Ganoderma lucidum (Curtis) P. Karst - Ganodermataceae
63 Mạch môn Ophiopogon japonicus (Thunb.) Ker-Gawl. - Asparagaceae
64 Mạn kinh Vitex trifolia L., (Syn. V.rotundifolia L.f.) - Verbenaceae
65 Mộc hương Saussurea lappa (Decne.) Sch.Bip. - Asteraceae
66 Nần nghệ Dioscorea collettii Hook. f. - Dioscoreaceae
67 Ngũ gia bì chân chim Schefflera heptaphylla (L.) Frodin - Araliaceae
68 Ngũ gia bì gai Acanthopanax trifoliatus (L.) Voss. - Araliaceae
69 Ngũ gia bì hương Acanthopanax gracilistylus W.W.Sm. - Araliaceae
70 Ngũ vị tử Schisandra spp. - Schisandraceae
71 Ngưu tất Achyranthes bidentata Blume - Amaranthaceae
72 Nhân trần Adenosma caeruleum R.Br., Adenosma bracteosum Bonati - Scrophulariaceae
73 Nữ trinh tử Ligustrum lucidum Ait. - Oleaceae
74 Ô đầu Aconitum carmichaeli Debx. - Ranunculaceae
75 Quế Cinnamomum cassia (L.) J.Presl - Lauraceae
76 Sa nhân Amomum spp. - Zingiberaceae
77 Sâm Lai Châu Panax vietnamensis var. fuscidiscus .-Araliaceae
78 Sâm Ngọc Linh Panax vietnamensis Ha et Grushv.-Araliaceae
79 Sen Nelumbo nucifera Gaertn - Nelumbonaceae
80 Sinh địa Rehmannia glutinosa (Gaertn.) DC. - Scrophulariaceae
81 Sơn tra (Táo mèo) Malus doumeri (Bois) A. Chev.Docynia indica (Wall.) Decne. - Rosaceae
82 Tam thất Panax notoginseng (Burk.) F.H.Chen ex C.H.Chow.-Araliaceae
83 Tang ký sinh Scurrula parasitica L. (Syn. Taxillus parasitica (L.) Ban) -Loranthaceae
84 Thạch hộc Dendrobium spp. - Orchidaceae
85 Thạch xương bồ lá to Acorus gramineus Soland. - Araceae
86 Thảo quyết minh Senna tora (L.) Roxb.; Syn. Cassia tora L.- Fabaceae
87 Thiên môn đông Asparagus cochinchinensis (Lour.) Merr. - Asparagaceae
88 Thiên niên kiện Homalomena occulta (Lour.) Schott - Araceae
89 Thổ phục linh Smilax glabra Roxb. - Smilacaceae
90 Trà hoa vàng Camellia spp.- Theaceae
91 Trắc bách diệp Platycladus orientalis (L.) Franco - Cupressaceae
92 Trạch tả Alisma orientalis (Sam.) Juzep - Alismataceae
93 Tục đoạn Dipsacus japonicus Miq.Dipsacus asper Wall, ex C.B. - Dipsacaceae
94 Tỳ giải Dioscorea tokoro Makino ex Miyabe - Dioscoreaceae
95 Vàng đắng Coscinium fenestratum (Gaertn.) Colebr. - Menispermaceae
96 Viễn chí Polygala spp. - Polygalaceae
97 Xạ can Belamcanda chinensis (L.) DC. - Iridaceae
98 Xà sàng Cnidium monnieri (L.) Cuss. - Apiaceae
99 Xuyên khung Ligusticum wallichii Franch. - Apiaceae
100 Ý dĩ Coix lachryma-jobi L. - Poaceae

Xem chi tiết tại:Danh sách các tỉnh (huyện) dự kiến triển khai thí điểm dự án Vùng trồng dược liệu quý 2021 - 2025

Tải về Thông tư 10 của BYT dưới đây để biết thêm chi tiết hoặc gọi cho chúng tôi để được được hỗ trợ SĐT: 0918242186

Đọc thêm: Hồ sơ thuyết minh dự án trồng dược liệu quý theo chương trình mục tiêu quốc gia 2021 - 2030

Files